quyết đoán luận

Định nghĩa

Danh từ: - Học thuyết triết học cho rằng mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới đều nguyên nhân diễn ra theo những quy luật tất yếu, không sự ngẫu nhiên tuyệt đối hay tự do ý chí. "Quyết đoán luận" khẳng định rằng mọi sự kiện, kể cả hành vi của con người, đều bị chi phối bởi các điều kiện tiền đề, do đó có thể dự đoán được nếu biết đầy đủ các yếu tố tác động.

dụ sử dụng
  • (Học thuyết này khẳng định không hành vi nào là hoàn toàn tự do.)
  • (Nguyên tắc này giúp các nhà khoa học dự đoán kết quả thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyết đoán luận cứng": dạng cực đoan của học thuyết, phủ nhận hoàn toàn khả năng lựa chọn tự do.

    • Quyết đoán luận cứng bác bỏ ý niệm về trách nhiệm đạo đức cá nhân. (Hình thái này cho rằng con người không thể chịu trách nhiệm về hành vi của mình.)
  • "Quyết đoán luận mềm": dạng dung hòa, thừa nhận quy luật nhân quả nhưng vẫn chỗ cho tự do ý chí trong một giới hạn nhất định.

    • Quyết đoán luận mềm cho phép con người khả năng lựa chọn trong khuôn khổ các quy luật. (Đây cách tiếp cận phổ biến trong triết học hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuyết tất định (danh từ): tên gọi khác của "quyết đoán luận", thường dùng trong ngữ cảnh triết học khoa học.

    • Thuyết tất định nền tảng của vật cổ điển. (Mọi hiện tượng đều nguyên nhân xác định.)
  • Bất định luận (danh từ): học thuyết đối lập, cho rằng yếu tố ngẫu nhiên không thể dự đoán.

    • Bất định luận trong học lượng tử phủ nhận quyết đoán luận. (Ngẫu nhiên bản chất của thế giới vi .)
Từ đồng nghĩa
  • Thuyết nhân quả: nhấn mạnh mối quan hệ nguyên nhân - kết quả.
  • Chủ nghĩa tất định: thường dùng trong các lĩnh vực xã hội lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Lập luận theo quyết đoán luận: cách lý giải dựa trên nguyên tắc mọi sự việc đều nguyên nhân.
    • Lập luận theo quyết đoán luận giúp phân tích hành vi tội phạm dựa trên hoàn cảnh. (Phương pháp này tìm ra gốc rễ của vấn đề.)